1. Khả năng gia công mạnh mẽ và độ cứng vững vượt trội
- Kết cấu vững chắc cho cắt gọt tải nặng: Máy sở hữu cấu trúc thân máy tích hợp thanh dẫn hướng dạng hộp (integral box guideway) kết hợp khung bệ máy được gia cố cứng cáp, giúp triệt tiêu rung động hiệu quả và đảm bảo độ chính xác cao khi cắt gọt tải nặng trong thời gian dài.
- Động cơ trục chính công suất cao: Với tùy chọn động cơ trục chính có công suất lên tới 37 kW và mô-men xoắn tối đa đạt 1638 N·m, máy cung cấp lực cắt vô cùng mạnh mẽ và dẫn đầu về hiệu suất gia công trong phân khúc. 

2. Dung tích gia công lớn nhất trong phân khúc
Máy sở hữu vùng không gian gia công rộng rãi hơn để xử lý các loại phôi kích thước lớn và đa dạng hơn. Kích thước mâm cặp lớn lên đến 15–18 inch, đường kính tiện tối đa đạt 630 mm và chiều cao tiện tối đa đạt 600 mm.
3. Hệ thống đài dao nhanh, ổn định và tiện lợi
- Đài dao servo tốc độ cao: Hệ thống đài dao điều khiển bằng động cơ servo giúp chuyển đổi dụng cụ nhanh chóng và định vị chính xác với thời gian chỉ số hóa đài dao chỉ 0,2 giây.
- Thiết kế tăng cường lực cắt: Chiều rộng đĩa đài dao được tăng lên cho phép thực hiện các đường cắt khỏe hơn, đồng thời việc sử dụng chung đầu giữ dao tiện 2 trục và 3 trục giúp nâng cao tính tiện dụng khi vận hành.
- Khả năng phay hiệu suất cao (ở phiên bản PV 6300M): Máy được trang bị bầu kẹp dao phay BMT65P cứng vững cùng động cơ dụng cụ quay có công suất lên tới 5.5 kW (tốc độ tối đa 5000 r/min), mang lại năng suất phay ấn tượng. 
4. Thiết kế tối ưu hóa hiệu suất vận hành
- Khả năng thoát phoi dễ dàng: Bệ máy được thiết kế dốc đứng giúp phoi thoát nhanh chóng ra khỏi vùng gia công, giảm thiểu tích tụ phoi và tăng tính tiện lợi khi bảo trì.
- Bảng điều khiển treo tiện dụng: Bảng điều khiển dạng treo (pendant-type) cho phép điều chỉnh vị trí và độ cao linh hoạt phù hợp với quy trình làm việc của người đứng máy.
- Hệ điều khiển thế hệ mới: Tích hợp hệ thống DN Solutions FANUC i PLUS với giao diện cảm ứng iHMI 15 inch trực quan và bàn phím QWERTY giúp người dùng thao tác nhanh chóng và dễ dàng.
5. Khả năng tích hợp tự động hóa linh hoạt
- Tùy chọn thay dao tự động (ATC): Việc trang bị thêm hệ thống ATC giúp tăng số lượng dao sử dụng, tránh va chạm dao khi gia công các lỗ doa dài và giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy khi thay đổi phôi.
- Sẵn sàng tích hợp Robot (ROBOSOL): Giao diện robot được tiêu chuẩn hóa giúp dễ dàng thiết lập các tế bào tự động hóa (robot cell), giúp tối ưu hóa năng suất và giảm thời gian chu kỳ gia công lên đến 37.9%
6. Ứng dụng trong sản xuất
Máy sở hữu thiết kế kết cấu cứng vững cùng vùng gia công lớn, cho phép tối ưu hiệu suất trong nhiều ngành công nghiệp:
- Các ngành công nghiệp trọng điểm: DN Solutions cung cấp các giải pháp tùy chỉnh (turnkey solutions) cho các lĩnh vực cốt lõi bao gồm ngành công nghiệp ô tô , hàng không vũ trụ , năng lượng, khuôn mẫu , cũng như các chi tiết thiết bị trong ngành y tế và bán dẫn .
- Gia công lỗ doa dài : Khi trang bị tùy chọn bộ thay dao tự động ATC (sử dụng đầu kẹp CAPTO C6), máy rất tối ưu cho các nguyên công doa lỗ dài nhờ loại bỏ hoàn toàn nguy cơ va chạm hoặc can thiệp với các dụng cụ lân cận trên đài dao tiêu chuẩn.
- Sản xuất tự động hóa linh hoạt: Máy sẵn sàng kết nối với hệ thống cánh tay robot thông qua giao diện robot tiêu chuẩn hóa ROBOSOL. Giải pháp này giúp thiết lập các ô sản xuất tự động linh hoạt (với 3 dạng bố trí mặt bằng robot khác nhau), giảm thiểu tối đa thời gian gá/dỡ phôi và cắt giảm tới 37.9% thời gian chu kỳ (cycle time).
🔹Vật liệu gia công
Thiết bị hỗ trợ gia công tối ưu cho ba nhóm vật liệu kim loại phổ biến trong sản xuất cơ khí. Tài liệu kỹ thuật cũng hướng dẫn phương án lựa chọn loại băng tải phoi (chip conveyor) chuyên biệt cho từng loại phoi vật liệu nhằm tối đa hóa hiệu quả thoát phoi:
- Thép Carbon: Máy dễ dàng xử lý phôi thép tạo ra phoi dạng dài, ngắn hay dạng kim. Băng tải loại bản lề (Hinged belt type) là lựa chọn tối ưu khi gia công thép tạo phoi dài trên 30 mm.
- Nhôm : Thích hợp cho cả phoi nhôm dài, ngắn và dạng kim. Người dùng có thể sử dụng linh hoạt cả băng tải loại bản lề và loại gạt (Scrapper type).
- Gang : Thường tạo ra phoi ngắn hoặc mạt phoi dạng bùn mịn khi gia công. Đối với vật liệu gang, băng tải dạng gạt từ tính (Magnetic scrapper type) là giải pháp phù hợp nhất để gom và vận chuyển phoi vụn hiệu quả.
🔹Sản phẩm thực tế
Dòng máy PV 6300 và phiên bản tích hợp phay PV 6300M xử lý hiệu quả các sản phẩm thực tế nhờ vùng không gian gia công lớn (đường kính tiện tối đa 630 mm, chiều cao tiện tối đa 600 mm):
- Đĩa phanh xe ô tô : Đây là sản phẩm tiêu biểu được gia công thực tế trên máy (minh họa cụ thể qua hình ảnh đài dao và dao tiện đôi Servo straddle tool thực hiện tiện đồng thời hai mặt của đĩa phanh để tăng năng suất).
- Các chi tiết dạng ống trụ tròn bậc cỡ lớn : Các loại trục côn, ống lót cỡ lớn có ren hoặc các rãnh đồng tâm phức tạp (như hình ảnh gia công thực tế trên các trang bìa sản phẩm) tận dụng lực cắt khỏe từ mô-men xoắn trục chính lên tới 1638 N·m.
- Các chi tiết tròn xoay tích hợp phay (ở dòng PV 6300M): Các sản phẩm cơ khí phức tạp yêu cầu cả nguyên công tiện tròn xoay lẫn khoan lỗ hướng tâm, taro ren hoặc phay rãnh mặt đầu. Trục C điều khiển góc chia siêu mịn 0.001° kết hợp hệ thống đầu gá dao phay BMT65P giúp hoàn thiện toàn bộ chi tiết chỉ trong một lần gá đặt duy nhất. 

Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Giữa PV 6300 và PV 6300M | Thông số kỹ thuật | PV 6300 (Phiên bản tiêu chuẩn - 2 trục) | PV 6300M (Phiên bản tích hợp phay - 3 trục) |
| Hệ thống điều khiển | DN Solutions Fanuc i Plus | DN Solutions Fanuc i Plus |
| Số trục điều khiển (Đồng thời) | 2 trục (X, Z) (2 trục đồng thời) | 3 trục (X, Z, C) (3 trục đồng thời) |
| Kích thước mâm cặp | 15 inch (tùy chọn 18 inch) | 15 inch (tùy chọn 18 inch) |
| Đường kính quay tối đa trên băng máy | 700 mm (27.6 inch) | 700 mm (27.6 inch) |
| Đường kính quay tối đa trên yên máy | 570 mm (22.4 inch) | 570 mm (22.4 inch) |
| Đường kính tiện khuyến nghị | 380 mm (15.0 inch) | 380 mm (15.0 inch) |
| Đường kính tiện tối đa | 630 mm (24.8 inch) | 630 mm (24.8 inch) |
| Chiều dài tiện tối đa | 600 mm (23.6 inch) | 600 mm (23.6 inch) |
| Hành trình trục X / Z | 400 mm / 660 mm (15.7 / 26.0 inch) | 400 mm / 660 mm (15.7 / 26.0 inch) |
| Tốc độ chạy dao nhanh X / Z | 20 m/min (787.4 ipm) | 20 m/min (787.4 ipm) |
| Tốc độ trục chính tối đa | 2000 r/min | 2000 r/min |
| Đầu mũi trục chính | ASA A2-11 | ASA A2-11 |
| Đường kính vòng bi trục chính | 160 mm (6.3 inch) | 160 mm (6.3 inch) |
| Góc chia nhỏ nhất trục C | Không hỗ trợ | 0.001° |
| Công suất động cơ trục chính (S6 25% / S6 60% / Liên tục) | • Tiêu chuẩn: 26 / 22 / 18.5 kW • Tùy chọn 1: 37 / 30 / 22 kW • Tùy chọn 2 (Hộp số): 35 / 26 / 22 kW | • Tiêu chuẩn: 26 / 22 / 18.5 kW • Tùy chọn 1: 37 / 30 / 22 kW • Tùy chọn 2 (Hộp số): 35 / 26 / 22 kW |
| Mô-men xoắn trục chính tối đa | • Tiêu chuẩn: 1116 N·m • Tùy chọn 1: 1306 N·m • Tùy chọn 2 (Hộp số): 1638 N·m | • Tiêu chuẩn: 1116 N·m • Tùy chọn 1: 1306 N·m • Tùy chọn 2 (Hộp số): 1638 N·m |
| Số vị trí đài dao (Turret) | 12 vị trí | 12 vị trí |
| Kích thước dao tiện ngoài (OD tool) | 25 x 25 mm (1.0 x 1.0 inch) | 25 x 25 mm (1.0 x 1.0 inch) |
| Thời gian xoay đài dao (1 vị trí) | 0.2 giây | 0.2 giây |
| Kiểu đầu gá dụng cụ phay | Không hỗ trợ | BMT65P |
| Tốc độ dụng cụ quay tối đa (Phay) | Không hỗ trợ | 5000 r/min |
| Công suất dụng cụ quay tối đa (S6 25% / S6 60% / Liên tục) | Không hỗ trợ | 5.5 / 3.7 / 2.2 kW (7.4 Hp) |
| Mô-men xoắn dụng cụ quay tối đa | Không hỗ trợ | 70 N·m |
| Điện năng tiêu thụ | 41.10 kVA (Tùy chọn: 45.22 kVA) | 41.10 kVA (Tùy chọn: 45.22 kVA) |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | 1754 x 2590 x 3369 mm | 1754 x 2590 x 3369 mm |
| Trọng lượng máy | 7800 kg (17195.8 lb) | 7800 kg (17195.8 lb) |
Điểm Khác Biệt Cốt Lõi Giữa Hai Dòng Máy:
🔹Khả năng phay tích hợp (Milling):
- PV 6300 là dòng máy tiện đứng 2 trục tiêu chuẩn phục vụ chủ yếu cho các công việc tiện tròn đơn thuần.
- PV 6300M tích hợp thêm trục C cho phép kiểm soát vị trí quay của trục chính với độ phân giải cực cao 0.001°. Đi kèm với đó là đài dao trang bị chuẩn đầu gá BMT65P cùng động cơ quay công suất 5.5 kW, cho phép máy thực hiện các công việc phay, khoan, taro trực tiếp lên phôi mà không cần phải chuyển sang máy phay chuyên dụng.
🔹Khả năng mở rộng đài dao tự động (ATC Option):
Cả hai dòng máy đều tương thích với tùy chọn Bộ thay dao tự động (ATC) sử dụng chuôi dao CAPTO C6 với sức chứa 8 dao. Tuy nhiên, tùy chọn này trên PV 6300M đặc biệt hữu ích khi cần gia công các chi tiết lỗ sâu phức tạp, giúp tránh va chạm với các dao lân cận trên đài dao truyền thống và giảm thời gian dừng máy tối đa.
