| STT | Loại gia công Tiện | Ứng dụng |
| 1 | Tiện trong (Internal Turning / Boring) | Tạo các lỗ hoặc khoét lỗ bên trong cho các chi tiết như ống, bánh răng răng trong, và các bộ phận yêu cầu lỗ có độ chính xác. |
| 2 | Tiện ngoài (External Turning) | Gia công các chi tiết như trục, ống, vòng bi, hay các sản phẩm có hình trụ ngoài với độ chính xác cao. |
| 3 | Tiện mặt đầu (Facing) | Được sử dụng để làm phẳng bề mặt đầu của trục hoặc các chi tiết có mặt phẳng cần tiếp xúc chính xác. |
| 4 | Tiện ren (Thread Turning) | Tạo các đường ren ngoài và trong trên các chi tiết như bu lông, đai ốc, hoặc các sản phẩm cần ren để ghép nối. |
| 5 | Tiện côn (Taper Turning) | Gia công các chi tiết như trục côn, chốt côn, hoặc các bộ phận yêu cầu bề mặt côn cho lắp ráp. |
| 6 | Tiện rãnh (Grooving) | Tạo các rãnh cho vòng đệm, phớt, hoặc các chi tiết yêu cầu rãnh chức năng. |
| 7 | Tiện cắt đứt (Parting Off) | Cắt chia phôi thành các phần nhỏ hoặc hoàn tất việc gia công trên một phôi dài. |
| 8 | Tiện định hình (Form Turning) | Thường được sử dụng để tạo ra các chi tiết có hình dạng phức tạp hoặc không đồng đều, như các chi tiết trang trí hoặc chức năng. |
| 9 | Tiện bậc (Step Turning) | Gia công các chi tiết như trục, thanh có nhiều đoạn với đường kính khác nhau. |
| 10 | Tiện tinh (Finish Turning) | Thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu bề mặt nhẵn bóng và độ chính xác cao sau khi gia công thô. |
| 11 | Tiện ren vít (Screw Threading) | Sử dụng để tạo ra trục vít và các chi tiết yêu cầu ren xoắn cho việc truyền động. |