Sản phẩm chính hãng 100% DN Solutions
Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ sản xuất
Chi phí tối ưu, cạnh tranh trên thị trường
Dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ dài hạn.
  • PUMA VT1100 máy tiện đứng CNC cỡ lớn

  • Đăng ngày 17-08-2026 12:01:16 AM - 45 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: PUMA VT1100
  • PUMA VT1100 (thương hiệu DN Solutions, trước đây là Doosan) là dòng máy tiện đứng CNC cỡ lớn hiệu suất cao và chịu tải nặng, chuyên dùng để gia công nặng, cắt gọt chính xác các chi tiết phôi có kích thước lớn cho ngành ô tô, hàng không vũ trụ và năng lượng.
    Đặc điểm nổi bật  : Độ tin cậy - Năng suất cao - Khả năng gia công tuyệt vời - Thay dụng cụ tiện lợi

     


Đặc điểm nổi bật của máy tiện đứng PUMA VT1100
1. Cấu trúc cơ học siêu cứng vững và chống rung tối ưu
- Thân máy cực kỳ chắc chắn: Thân máy sử dụng các chi tiết gang đúc Meehanite kết hợp với các băng dẫn hướng dạng hộp tích hợp (integral box guideway) mang lại độ cứng vững vững chắc. Bệ máy được thiết kế và hợp lý hóa nhằm tối ưu hóa dòng chảy phoi và đảm bảo khả năng gia công tải nặng.
- Băng dẫn hướng cột máy bền bỉ: Các băng dẫn hướng dạng hộp (box ways) rộng rãi được tôi cảm ứng đạt độ cứng HrC 55 và mài phẳng, sau đó được phủ lớp nhựa Turcite giúp giảm rung động đáng kể, cải thiện tuổi thọ của dao cụ và độ bóng bề mặt chi tiết gia công. Nhờ đó, máy đạt tốc độ dịch chuyển nhanh lên đến 20 m/phút (787 ipm).
- Hệ thống đối trọng cân bằng (Balanced Counter Weight): Được bố trí bên trong cột máy nhằm triệt tiêu tác động của trọng lực lên bàn trượt đứng, giúp tiết kiệm điện năng và ngăn ngừa đài dao bị rơi đột ngột  khi dừng khẩn cấp hoặc mất điện.
- Duy trì độ chính xác lâu dài: Mỗi trục được hỗ trợ bởi 3 miếng chêm giúp việc bảo trì dễ dàng và duy trì độ chính xác ổn định trong thời gian dài.
2. Khả năng gia công tải nặng và hiệu suất trục chính mạnh mẽ
- Hộp số và động cơ trục chính công suất cao: Được trang bị động cơ công suất lớn lên đến 60 kW hoặc 65 kW cùng cấu trúc hộp số cứng cáp, mang lại mô-men xoắn tối đa cực lớn lên đến 7552 N·m với tốc độ quay tối đa 850 vòng/phút. Hệ thống này mang lại khả năng cắt gọt tải nặng phôi lớn với công suất và mô-men xoắn mạnh mẽ nhất trong phân khúc.
- Kích thước gia công lớn: Máy sở hữu mâm cặp tiêu chuẩn có kích thước 32 inch (tùy chọn lên đến 40 inch). Đường kính tiện lớn nhất đạt tới 1100 mm và chiều dài tiện lớn nhất đạt 960 mm (lên đến 1000 mm đối với phiên bản tích hợp tùy chọn ATC).
3. Đài dao (Turret) xoay nhanh và chính xác
- Đài dao Servo thế hệ mới: Tăng tốc độ phân độ và nâng cao độ chính xác định vị.
- Hiệu suất phay vượt trội trên bản VT1100M: Phiên bản VT1100M sử dụng đài dao chuẩn BMT85P với thiết kế sinh nhiệt thấp giúp giảm thiểu sai lệch do giãn nở nhiệt, mang lại hiệu suất phay và gia công 3 trục mạnh mẽ với 12 vị trí lắp dụng cụ.
4. Giải pháp thay dao tự động (ATC) đột phá (Tùy chọn)
- Tối ưu cho vật liệu khó gia công: Tùy chọn thay dao tự động ATC sử dụng đầu côn dụng cụ CAPTO C8 giúp cải thiện tuổi thọ dụng cụ và tăng tính linh hoạt khi gia công các chi tiết phức tạp bằng vật liệu khó cắt (như trong ngành hàng không vũ trụ hoặc ô tô).
- Ổ chứa dao lớn: Ổ chứa dụng cụ  của hệ thống ATC có sức chứa 12 dụng cụ, hỗ trợ dụng cụ có đường kính tối đa 110 mm, chiều dài lên đến 450 mm và khối lượng tối đa 15 kg. Thời gian tìm dụng cụ nhanh chóng chỉ mất 0.8 giây cho mỗi cổng.
- Ưu thế cạnh tranh vượt trội: So với các đối thủ cùng phân khúc (như Mazak hay Okuma thường chỉ hỗ trợ gắn tối đa 1 đầu kẹp dụng cụ Capto trên đài dao), PUMA VT1100 với tùy chọn ATC cho phép gắn đồng thời tối đa tới 12 đầu kẹp dụng cụ Capto trực tiếp trên đài xoay (turret). Điều này giúp giảm đáng kể thời gian dừng máy và chu kỳ gia công. Lực kẹp thủy lực đạt 50 bar giúp kẹp giữ cực kỳ chắc chắn.

 
PUMA VT1100M ATC



5. Thiết kế thân thiện và xử lý phoi thông minh
- Xử lý phoi hiệu quả: Cấu trúc bệ máy được thiết kế tối ưu giúp thoát phoi khối lượng lớn nhanh chóng và sạch sẽ, gia tăng tính dễ bảo trì cho cả vận hành thủ công lẫn hệ thống tự động.
- Bảng điều khiển tiện dụng: Chiều cao của bảng điều khiển có thể linh hoạt điều chỉnh để tạo sự thoải mái tối đa cho người đứng máy. Thiết kế nhỏ gọn (small footprint) cũng giúp dễ dàng quy hoạch mặt bằng nhà xưởng.
6. Tích hợp các bộ điều khiển thông minh, trực quan
- DN Solutions Fanuc i Plus: Trang bị màn hình màu cảm ứng 15 inch với giao diện iHMI trực quan, bàn phím QWERTY đầy đủ, bộ nhớ tiêu chuẩn 2MB và giải pháp lập trình hội thoại EZ-Guide i giúp lập trình và thao tác cực kỳ dễ dàng.
- Siemens SINUMERIK S828D: Màn hình cảm ứng 15.6 inch, hỗ trợ công nghệ Shopturn và gói vận hành EZ Operation tiện lợi giúp tối ưu hóa việc thiết lập cũng như mô phỏng gia công 3D thời gian thực.

Ứng dụng trong sản xuất
Dòng máy PUMA VT1100 được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa hiệu suất và độ chính xác lâu dài trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng:
- Gia công các chi tiết cỡ lớn và tải nặng: Cấu trúc thân máy bằng gang đúc Meehanite siêu cứng vững kết hợp băng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) và hệ thống đối trọng cân bằng giúp máy vận hành ổn định liên tục khi gia công thô tải nặng các phôi có đường kính lên tới 1100 mm.
- Giải pháp cho ngành Hàng không vũ trụ và Ô tô (Aerospace & Automotive): Dòng máy này được DN Solutions định hướng là giải pháp turnkey hàng đầu cho hai ngành công nghiệp đòi hỏi khắt khe này. Việc tích hợp tùy chọn thay dao tự động ATC (sử dụng đầu côn Capto C8) giúp cải thiện đáng kể tuổi thọ dao cụ, độ linh hoạt khi gia công và giảm thời gian dừng máy.
- Sản xuất đa năng tích hợp Tiện - Phay (Milling & Turning): Phiên bản PUMA VT1100M tích hợp đài dao phay BMT85P tốc độ 3000 vòng/phút và trục C phân độ siêu mịn (0.001 độ) cho phép hoàn thành các nguyên công phay, khoan, taro phức tạp ngay trên một máy tiện đứng, giúp rút ngắn chu kỳ sản xuất tổng thể.

 
PUMA VT1100 02


Vật liệu gia công
Nhờ sở hữu mô-men xoắn trục chính cực đại lên đến 7552 N·m hoặc 7559 N·m và lực kẹp thủy lực đài dao lên đến 50 bar (khi dùng tùy chọn ATC), PUMA VT1100 có khả năng cắt gọt đa dạng các nhóm vật liệu:
- Các loại vật liệu khó gia công: Máy được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa việc cắt gọt các vật liệu siêu cứng, hợp kim chịu nhiệt độ cao thường gặp trong ngành hàng không vũ trụ và ô tô. Đầu kẹp Capto C8 và hệ thống làm mát áp suất cao giúp kiểm soát nhiệt độ và mài mòn dao tối đa khi cắt các vật liệu khó này.
- Thép Cacbon: máy hoạt động hoàn hảo trên mác thép cacbon SM45C (độ cứng HB160) trong các điều kiện gia công thô và tinh.

Sản phẩm thực tế và Phôi kiểm thử
- Các chi tiết dạng đĩa, trục và ống cỡ lớn: Máy xử lý tốt các sản phẩm thực tế có đường kính tối đa 1100 mm và chiều dài gia công tối đa từ 960 mm đến 1000 mm.
Các sản phẩm tiêu biểu bao gồm khớp nối, vỏ động cơ, đĩa phanh cỡ lớn hoặc các linh kiện truyền động trong ngành ô tô, năng lượng và hàng không.
- Chi tiết kiểm thử thực tế: Trong các thử nghiệm hiệu suất cắt gọt thực tế để kiểm tra khả năng chống rung (chấn động tiện trong - ID Chatter), phôi ống tròn bằng thép SM45C có kích thước đường kính trong tối thiểu ID 300 mm và chiều dài 150 mm (ΦID300×150L) đã được gia công thành công. Thử nghiệm cho thấy dao tiện cán kẹp Capto đạt độ dài nhô ra gấp 3.5 lần đường kính cán (3.5D) hoạt động cực kỳ ổn định, không hề bị rung chấn ở cả hai chế độ tiện thô (Rough) tốc độ 280 m/phút và tiện tinh (Finish) tốc độ 200 m/phút.

 
PUMA VT1100 01


Bảng so sánh chi tiết thông số kỹ thuật giữa hai phiên bản máy tiện đứng cỡ lớn PUMA VT1100 (tiện tiêu chuẩn 2 trục) và PUMA VT1100M (tích hợp tính năng phay/trục C) từ hãng DN Solutions:
 
Thông số kỹ thuật PUMA VT1100
(Bản Tiện tiêu chuẩn)
PUMA VT1100M
(Bản Tiện - Phay)
Kích thước gia công (Capacity)    
Kích thước mâm cặp tiêu chuẩn (Chuck size) 32 inch (tùy chọn 40 inch) 32 inch (tùy chọn 40 inch)
Đường kính tiện tối đa (Max. turning diameter) 1100 mm (43.3 inch) 1100 mm (43.3 inch)
Chiều dài tiện tối đa (Max. turning length) 960 mm (37.8 inch) (đạt 1000 mm đối với bản có ATC) 960 mm (37.8 inch) (đạt 1000 mm đối với bản có ATC)
Đường kính xoay trên thân máy / bàn trượt 1270 mm / 1000 mm 1270 mm / 1000 mm
Hành trình & Tốc độ di chuyển (Travels)    
Hành trình trục X / Z 580 mm / 1000 mm 580 mm / 1000 mm
Tốc độ di chuyển nhanh trục X / Z 20 m/phút / 20 m/phút 20 m/phút / 20 m/phút
Trục chính (Main Spindle)    
Tốc độ trục chính tối đa 850 vòng/phút 850 vòng/phút
Phân độ trục chính (C-axis) Không hỗ trợ Có (phân độ tối thiểu 0.001 độ)
Công suất trục chính (Fanuc - S6 25%/S1 Cont.) 65 / 45 kW (87.2 / 60.3 Hp) 65 / 45 kW (87.2 / 60.3 Hp)
Mô-men xoắn trục chính tối đa (Fanuc) 7552 N·m hoặc 7559 N·m 7552 N·m hoặc 7559 N·m
Công suất trục chính (Siemens - S6 60%/S1) 55 / 44 kW (73.8 / 59.0 Hp) 55 / 44 kW (73.8 / 59.0 Hp)
Mô-men xoắn trục chính tối đa (Siemens) 6385 N·m 6385 N·m
Đài dao & Dao cụ phay (Rotary Tool)    
Số vị trí lắp dụng cụ trên đài dao 12 vị trí 12 vị trí
Loại đài dao / Đầu kẹp dao Đài tiện tiêu chuẩn (Dao tiện ø 32 mm, Dao doa tối đa ø80 mm) Đài phay BMT85P
Tốc độ tối đa của dao xoay Không hỗ trợ 3000 vòng/phút
Công suất tối đa của dao xoay (Fanuc) Không hỗ trợ 11 kW (S3 60%/Cont. là 11/7.5 kW)
Công suất tối đa của dao xoay (Siemens) Không hỗ trợ 17 kW (S6 25%) hoặc 7.0/7.5 kW
Mô-men xoắn tối đa của dao xoay Không hỗ trợ Fanuc: 140 N·m / Siemens: 141 N·m
Hệ thống điều khiển (CNC)    
Số trục kiểm soát đồng thời (Fanuc) 2 trục (X, Z) 3 trục (X, Z, C)
Số trục điều khiển (Siemens S828D) X, Z, SP (4 trục đồng thời) X, Z, C, R (4 trục đồng thời)
Kích thước & Trọng lượng (Size & Weight)    
Kích thước (Chiều cao x Dài x Rộng) 4012 x 2830 x 3305 mm 4012 x 2830 x 3305 mm
Trọng lượng máy 22000 kg (48501 lb) 22550 kg (49714 lb) (đạt 22850 kg cho bản VT1100M + ATC)
 
Các điểm khác biệt cốt lõi:
- Chức năng gia công phay đa trục: Sự khác biệt cốt lõi của PUMA VT1100M so với bản tiêu chuẩn là khả năng thực hiện các nguyên công phay, khoan, taro nhờ tích hợp đài dao phay BMT85P (tốc độ tối đa 3000 vòng/phút) kết hợp với trục C phân độ siêu mịn 0.001 độ của trục chính. Bản VT1100 thông thường chỉ hỗ trợ các nguyên công tiện thuần túy và sử dụng các khối kẹp dao tĩnh tiêu chuẩn.
- Trọng lượng máy: Do tích hợp thêm hệ thống động cơ truyền động phay, trục C và các cơ cấu bổ sung, phiên bản VT1100M có trọng lượng nặng hơn bản tiêu chuẩn khoảng 550 kg (22,550 kg so với 22,000 kg). Khi nâng cấp thêm hệ thống thay dao tự động ATC, trọng lượng của VT1100M sẽ tăng lên thành 22,850 kg.
- Số trục điều khiển: Hệ thống CNC của VT1100M quản lý 3 trục (X, Z, C) đối với hệ Fanuc hoặc 4 trục (X, Z, C, R) đối với hệ Siemens để phục vụ các chuyển động phay biên dạng phức tạp, trong khi VT1100 tiêu chuẩn chỉ vận hành 2 trục chính là X và Z.



watch video wwtech viet nam



 
pdf wwtech vn 1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây