Giải pháp sản xuất linh kiện xe ô tô của DN Solutions

Thứ tư - 08/07/2026 04:06
Giải pháp sản xuất linh kiện xe ô tô động cơ đốt trong (ICE) của DN Solutions (trước đây là Doosan) được phát triển dựa trên kinh nghiệm và bí quyết nhiều thập kỷ, cung cấp các quy trình gia công chìa khóa trao tay (turn-key) hiệu quả, chính xác và có tính tự động hóa cao
giải pháp gia công linh kiện xe ô tô 1
giải pháp gia công linh kiện xe ô tô 1
Giải pháp tập trung xử lý từ các chi tiết cốt lõi đòi hỏi sức mạnh cắt gọt lớn đến các bộ phận nhỏ yêu cầu sản xuất hàng loạt, cụ thể được chia thành các nhóm chính sau:

1️⃣. Nhóm Động cơ & Truyền động (Powertrain / Engines):
- Đây là nhóm các thiết bị tạo ra và truyền sức mạnh cho xe như động cơ, hộp số, trục các-đăng, trục dẫn động.
- Chi tiết lõi động cơ kích thước lớn (Khối xi-lanh, Đầu xi-lanh, Trục khuỷu, Vỏ trục): Đòi hỏi lực cắt gọt hạng nặng, DN Solutions ứng dụng các trung tâm gia công ngang hiệu suất cao như NHM 8000NHP 6300, mang lại mô-men xoắn khổng lồ lên tới 1732 N·m cùng độ cứng vững tuyệt đối.
- Vỏ tuabin (Turbine Housings): Sử dụng máy tiện đứng năng suất cao PUMA V8300M với mô-men xoắn cực đại đạt 2592 N·m, có khả năng gia công đường kính lên đến 830mm.
- Gia công các loại trục (Trục cam, Trục dẫn): Tối ưu hóa năng suất với máy tiện ngang PUMA DNT 2100 có cấu trúc tháp pháo kép (twin turrets), mang lại độ chính xác cao và khả năng cắt mạnh mẽ.
- Hộp số và Ly hợp (Vỏ hộp số, Moay-ơ ly hợp): Ứng dụng trung tâm gia công đứng bàn kép VC 510 giúp thay pallet tốc độ cao và dòng máy tiện 2 trục chính PUMA TW2100-GL tích hợp tay máy tiếp phôi (gantry loader) để gia tăng sản lượng.

2️⃣. Nhóm Khung gầm, Phanh & Lái (Chassis, Brakes & Steering):
- Hệ thống phanh (Khối ABS, Xi-lanh phanh chính, Tang trống, Vỏ cùm phanh): Được sản xuất nhanh chóng nhờ các trung tâm gia công/taro tốc độ cao như NHP 4000, VC 3600/30 (trang bị pallet kép) và máy tiện đứng nhỏ gọn PUMA V400. Với chi tiết vỏ cùm phanh yêu cầu độ cứng vững, máy phay hạng nặng Mynx 6500/50 II được lựa chọn.
- Hệ thống treo & Lái (Càng chữ A, Khớp nối, Vỏ thanh răng, Thanh giằng): Sử dụng linh hoạt trung tâm gia công ngang độ chính xác cao NHP 5000, máy tiện nhỏ gọn tiêu chuẩn toàn cầu Lynx 2100, máy taro tốc độ cao T 4000 và hệ thống máy Mynx Series.
Mâm xe nhôm và rèn (Aluminum/Forged Wheels): Giải pháp hoàn toàn tự động với hệ thống Robot tích hợp trên các dòng máy PUMA VAW800PUMA AW560, kết hợp khả năng đo lường tự động và hệ thống thị giác (vision system) để định vị lỗ khí.

3️⃣. Nhóm Phụ kiện & Phụ trợ khác (Accessory etc):
- Đối với các chi tiết sản xuất hàng loạt nhanh như Puly, Cụm ly hợp Puly, Rô-to, Cụm truyền động cuộn, DN Solutions triển khai mạnh mẽ các dòng máy tiện 2 trục chính PUMA TW Series (TW2600-GL, TW2100, v.v.) kết hợp với hệ thống gantry loader tốc độ cao giúp việc tự động hóa trở nên dễ dàng và nhanh chóng.
- Các chi tiết như Xi-lanh máy nén, Vỏ trợ lực, Tấm lõi được tối ưu gia công qua trung tâm phay đứng tiêu chuẩn toàn cầu DNM Series (như DNM 4500, DNM 750L II) có thiết kế nhỏ gọn và giao diện vận hành đơn giản.

✅ Ưu điểm cốt lõi của giải pháp:
- Tối đa hóa năng suất với nhân công tối thiểu: Các giải pháp được tích hợp hoàn hảo với tay máy gantry loader, robot hoặc hệ thống pallet tuyến tính (LPS), cho phép phản ứng nhanh chóng với sự thay đổi của phôi và duy trì sản xuất liên tục.
- Sức mạnh cắt gọt vượt trội: Các dòng máy có cấu trúc bệ đỡ chắc chắn cùng mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt việc cắt gọt các vật liệu siêu cứng trong động cơ đốt trong.
- Quản lý toàn quy trình: Đội ngũ kỹ sư ứng dụng cung cấp dịch vụ trọn vẹn từ khâu đánh giá hệ thống trước đặt hàng cho đến dịch vụ hậu mãi toàn diện, đảm bảo dây chuyền luôn hoạt động ổn định với độ tin cậy cao

📌Tóm tắt những ưu điểm của một số dòng máy chủ đạo trong sản xuất linh kiện xe ô tô động cơ đốt trong (ICE) của DN Solutions

 
Dòng máy Đặc điểm nổi bật Ưu điểm chính cho sản xuất

Dòng NHM / NHP cỡ lớn
NHM 8000
NHM 8000
NHM series 
NHM 5000,NHM 6300,
NHM 8000,
NHP 6300
  NHP 6300
NHP series  
NHP 4000,NHP 5000,
NHP 5000S,NHP 5500 2nd Generation,
NHP 6300, NHP 8000,

Trung tâm gia công ngang hạng nặng, hiệu suất cao, cấu trúc cứng vững, khả năng cắt mạnh mẽ với mô-men xoắn cực lớn lên tới 1732 N·m.

NHM tích hợp
(

- Bộ thay dao tự động (ATC) điều khiển bằng động cơ servo
- Máy thay pallet tự động (APC)
)

NHP tích hợp
(

- Hệ thống pallet tuyến tính (LPS).
- Hệ thống nhiều pallet (MPS)
)

Lý tưởng để cắt gọt hạng nặng các chi tiết lõi của động cơ và truyền động đòi hỏi lực cắt lớn như khối xi-lanh, đầu xi-lanh, trục khuỷu và vỏ trục.
Năng suất gia công cực kỳ cao nhờ các tùy chọn tự động hóa

PUMA V8300M
PUMA V8300M
 
PUMA V8300/9300 series
PUMA V8300, PUMA V8300M, PUMA 9300, PUMA 9300M

 

Máy tiện đứng năng suất cao, trang bị mô-men xoắn khổng lồ 2592 N·m và đường kính gia công lớn lên đến 830mm.
Với đường kính tiện tối đa rất lớn, có thể sử dụng nhiều loại mâm cặp từ 15" đến 32", máy có thể cắt các chi tiết lớn thành kích thước mong muốn.

Chuyên trị cắt gọt hạng nặng cho các chi tiết kích thước lớn và vật liệu khó gia công như vỏ tuabin.

Dòng PUMA DNT / TT
PUMA DNT 2100
PUMA DNT 2100
PUMA DNT series
PUMA DNT2100,
PUMA DNT2100B,
PUMA DNT2600,
PUMA DNT2600L
 
PUMA TT series Trung tâm gia công tiện hai trục chính
 
PUMA TT  
PUMA TT series 
PUMA TT1300SY,
PUMA TT1300SYB,
PUMA TT1300SYY,
PUMA TT1300SYYB,
PUMA TT1800MS,
PUMA TT1800SY,
PUMA TT2100SYY,
PUMA TT2100SYYB,
PUMA TT2500MS,
PUMA TT2500SY

 

Máy tiện ngang hiệu suất cao, trang bị cấu trúc tháp pháo kép (twin turrets ở trên và dưới) cùng khả năng cắt gọt mạnh mẽ.

Tối ưu hóa đặc biệt cho việc gia công các loại trục (như trục cam, trục dẫn), mang lại năng suất và độ chính xác tuyệt đối.
Dòng PUMA TW
PUMA TW2600 GL
PUMA TW2600-GL

PUMA TW2100 GL
PUMA TW2100-GL
 
PUMA TW series
PUMA TW2100,PUMA TW2100M,PUMA TW2600,PUMA TW2600M,PUMA TW 2100-GL

 

Máy tiện ngang cấu hình 2 trục chính (2 spindles) tích hợp hệ thống tay máy tiếp phôi tốc độ cao (high speed gantry loader).

Cung cấp giải pháp tự động hóa hoàn hảo, giảm thời gian thiết lập để sản xuất hàng loạt các chi tiết như puly, moay-ơ ly hợp và trục bánh xe (Hub).
Dòng VC
VC 510
VC 510
 
VC 3600 30
  VC 3600/30
VC series
VC 3600, VC 430, VC 510
 

Trung tâm gia công đứng/ taro tốc độ cao tích hợp bàn máy kép (twin table / dual pallet) với cơ chế thay pallet cực nhanh.

Giảm thiểu tối đa thời gian không gia công (idle time), gia tăng sản lượng liên tục cho các chi tiết như vỏ hộp số hay xi-lanh phanh chính.

Dòng Mynx
Mynx 6500 50 II
  Mynx 6500/50 II

Mynx Ⅱ series
Mynx 5400/50 II,Mynx 6500 II,Mynx 6500/50 II,Mynx 7500 II,Mynx 7500/50 II,Mynx 5400 II,Mynx 9500,

Máy phay đứng (VMC) chuyên cắt gọt hạng nặng (powerful heavy cutting), cấu trúc máy có độ cứng vững rất cao.

Đảm bảo sự ổn định và độ bền mũi dao khi gia công các cấu kiện khung gầm, phanh như vỏ cùm phanh, càng chữ A, giá đỡ.

Dòng PUMA VAW / AW
PUMA VAW800
  PUMA VAW800
PUMA VAW series
PUMA VAW800

 

Máy tiện chuyên dụng cho mâm xe nhôm và rèn, tích hợp hệ thống Robot, đo lường tự động và hệ thống thị giác (vision system).

Tự động hóa hoàn toàn quy trình gia công mâm xe, tự động xác định vị trí lỗ khí và hiệu chỉnh đo lường chính xác.

Dòng Lynx
Lynx 2100
Lynx 2100
Lynx 2100/2600 series
Lynx 2100A, Lynx 2100LA, Lynx 2100B, Lynx 2100LB, Lynx 2100LC, Lynx 2600

 

Máy tiện nhỏ gọn tiêu chuẩn toàn cầu, cung cấp tốc độ cao và khả năng cắt gọt mạnh mẽ trong một diện tích tiết kiệm.

Năng suất cao đối với các chi tiết truyền động, khung gầm có kích thước vừa và nhỏ như bánh răng côn, vỏ thanh răng, thanh giằng

Các dòng máy này không chỉ đảm bảo năng suất gia công cực kỳ cao nhờ các tùy chọn tự động hóa như tay gắp phôi gantry loader (Dòng PUMA TW) hay hệ thống thay pallet kép (Dòng VC) mà còn được thiết kế để chịu được lực cắt mạnh với độ cứng vững vượt trội.

📌 Bảng dữ liệu tóm tắt các chi tiết linh kiện của xe động cơ đốt trong (bao gồm hệ thống động cơ, truyền động, khung gầm, lái, phanh và các thiết bị phụ trợ) cùng với các dòng máy gia công tương ứng từ DN Solutions:
 
Hệ thống / Nhóm Chi tiết gia công  Dòng máy gia công tương ứng


Động cơ & Truyền động

Khối xi lanh
Khối xi-lanh (Cylinder Blocks)
 
NHP 5500 2nd Generation
NHP 5500 2nd Generation
 
 
2 Đầu xi lanh
Đầu xi-lanh (Cylinder Heads)
 
 
NHM 8000
NHM 8000
 
Trục khuỷu

Trục khuỷu (Crankshafts)
 
 
NHP 6300

NHP 6300
 
Trục cam
Trục cam (Camshafts)
 
PUMA DNT 2100
PUMA DNT 2100

Mynx 6500 50 II
Mynx 6500/50 II

PUMA TT1300SY
PUMA TT1300SY

 

Vỏ tuabin
Vỏ tuabin
(Turbine Housings)

PUMA V8300M
PUMA V8300M

 

Nắp xích cam

Nắp xích cam
(Timing Chain Covers)

 

T 4000
T 4000

 

Vỏ hộp số
Vỏ hộp số
(Transmission Cases)

 

VC 510
VC 510


 

Moay ơ ly hợp
Moay-ơ ly hợp
(Clutch Hubs)

 

PUMA TW2100 GL
PUMA TW2100-GL

 

Vỏ trục
Vỏ trục
(Axle Housings)

 

NHM 6300
NHM 6300

 

Vỏ bộ vi sai
Vỏ bộ vi sai (Differential Cases)

PUMA V400 2SP
PUMA V400-2SP

DNM 5700
DNM 5700
PUMA DNT 2600
PUMA DNT 2600

 

Trục dẫn
Trục dẫn
 (Shafts)

 

PUMA DNT 2100
PUMA DNT 2100

 

Bánh răng côn
Bánh răng côn
(Bevel Gears)

 

Lynx 2100
Lynx 2100

 

Khung gầm, Phanh & Lái

Khối ABS
Khối ABS
(ABS Blocks)

 

Dòng NHP 4000
NHP 4000

 

Xi lanh phanh chính
Xi-lanh phanh chính (Master Cylinders)

 

VC 3600 30
VC 3600/30

 

Tang trống phanh
Tang trống phanh
(Brake Drums)

PUMA V400
PUMA V400
VC 3600 30
VC 3600/30

 

Vỏ cùm phanh
Vỏ cùm phanh
(Caliper Housing)

Mynx 6500 50 II
Mynx 6500/50 II

Giá kẹp phanh
Giá kẹp phanh
(Caliper Carriers)

VC 430
VC 430

Càng chữ A
Càng chữ A
(Control Arms)

Mynx 6500 50 II
Mynx 6500 II

 

Giá đỡ
Giá đỡ
(Carriers)

Mynx 6500 50 II
Mynx 6500 II

Khớp nối
Khớp nối
(Knuckles)

Dòng NHP 5000
NHP 5000

Giá đỡ sau
Giá đỡ sau
(Rear Carriers)

Dòng NHP 4000
NHP 4000

 

Vỏ thanh răng
Vỏ thanh răng
(Rack Housings)

 

Lynx 2100
Lynx 2100

Mynx 5400 II
Mynx 5400 II

HC 400 II
HC 400 II

Thanh giằng
Thanh giằng
(Tie Rods)

Lynx 2100
Lynx 2100 
T 4000
T 4000

Trục bánh xe
Ổ trục bánh xe
(Wheel Hub)

PUMA TW2100 GL
PUMA TW2600-GL

VC 3600 30
VC 3600/30

Lynx 2100
Lynx 2100

Mâm xe nhôm
Mâm xe nhôm
(Aluminum Wheels)

PUMA VAW800
PUMA VAW800

PUMA AW560
PUMA AW560

Mynx 5400 II
Mynx 5400 II

 

Mâm xe rèn
Mâm xe rèn
(Forged Wheels)

PUMA VAW800
PUMA VAW800

Mynx 6500 50 II
Mynx 6500/50 II

Phụ kiện & Phụ trợ khác

Puly
Puly
(Pulleys)

PUMA TW2600 GL
PUMA TW2600-GL
PUMA TW2600B GL

PUMA TW2600B_GL

Cụm ly hợp Puly
Cụm ly hợp Puly
(Pulley Clutches)

PUMA TW2100
PUMA TW2100

Xi lanh máy nén
Xi-lanh máy nén
(Compressor Cylinders)

DNM 4500
DNM 4500

Vỏ trợ lực
Vỏ trợ lực
(Assist Housings)

DNM 4500
DNM 4500

Giá đỡ bơm
Giá đỡ bơm (Pump Brackets)

PUMA V400
PUMA V400

Rô to
Rô-to
(Rotors)

PUMA TW2100M GL
PUMA TW2100M_GL
DNM 4500
DNM 4500

Tấm lõi
Tấm lõi
(Core Plates)

DNM 750L II
DNM 750L II
VCF 850SR II
VCF 850SR II

Cụm truyền động cuộn
Cụm truyền động cuộn
(Scrolls)

PUMA TW2600M GL
PUMA TW2600M-GL

Vòng bi ngoài
Vòng bi ngoài
(Outer Rings)

PUMA TW2100 GL
PUMA TW2100-GL

📌Chi tiết gia công - Dòng máy gia công tương ứng

1️⃣ Nhóm Động cơ & Truyền động
Khối xi-lanh (NHP 5500 2nd Generation: gia công ngang nhỏ gọn, tốc độ cao, độ chính xác cao), 
Đầu xi-lanh (NHM 8000: gia công ngang cỡ trung, cắt mạnh mẽ, mô-men xoắn 1732 N·m), 
Trục khuỷu (NHP 6300: cắt mạnh mẽ, mô-men xoắn 1732 N·m, độ cứng vững cao), 
Trục cam (PUMA DNT 2100, Mynx 6500/50 II: năng suất cao, tối ưu gia công trục), 
Vỏ tuabin (PUMA V8300M: tiện đứng năng suất cao, gia công đường kính 830mm, 2592 N·m), 
Nắp xích cam (T 4000: taro tốc độ cao, nhỏ gọn), 
Vỏ hộp số (VC 510: phay đứng bàn kép, thay pallet tốc độ cao), 
Moay-ơ ly hợp (PUMA TW2100-GL: tiện 2 trục chính, gantry loader tốc độ cao), 
Vỏ trục (NHM 6300: gia công ngang cỡ trung-lớn, cắt mạnh mẽ, 1732 N·m), 
Vỏ bộ vi sai (PUMA V400-2SP, DNM 5700: tiện đứng nhỏ gọn, độ chính xác cao), 
Trục dẫn (PUMA DNT 2100: tiện ngang hiệu suất cao, cắt mạnh mẽ), 
Bánh răng côn (Lynx 2100: tiện nhỏ gọn toàn cầu, cắt mạnh mẽ).

2️⃣ Hệ thống Khung gầm, Phanh và Hệ thống Lái 
Khối ABS (NHP 4000)
Xi-lanh phanh chính (VC 3600/30)
Tang trống phanh (PUMA V400, VC 3600/30)
Vỏ cùm phanh & Giá kẹp phanh (Mynx 6500/50 II, VC 430)
Càng chữ A & Giá đỡ (Mynx 6500 II)
Khớp nối & Giá đỡ sau (NHP 5000, NHP 4000)
Vỏ thanh răng & Thanh giằng (Lynx 2100, Mynx 5400 II, HC 400 II, T 4000)
Trục bánh xe (PUMA TW2600-GL, VC 3600/30, Lynx 2100)
Mâm xe nhôm và rèn (PUMA VAW800, PUMA AW560, Mynx 5400 II, Mynx 6500/50 II)

3️⃣ Phụ kiện & Phụ trợ khác 
Puly: PUMA TW2600-GL, PUMA TW2600B_GL
Cụm ly hợp Puly: PUMA TW2100
Xi-lanh máy nén: DNM 4500
Vỏ trợ lực: DNM 4500
Giá đỡ bơm: PUMA V400
Rô-to: PUMA TW2100M_GL, DNM 4500
Tấm lõi: DNM 750L II, VCF 850SR II
Cụm truyền động cuộn: PUMA TW2600M-GL
Vòng bi ngoài: PUMA TW2100-GL


Xem thông tin chi tiết hơn tại đây :
https://www.dn-solutions.com/global/contents/solution-turnkey-automotive-Industry.do

Xem thêm tài liệu Automotive Solution đính kèm bên dưới 

 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây