| Dòng máy | Đặc điểm nổi bật | Ưu điểm chính cho sản xuất |
Dòng NHM / NHP cỡ lớn ![]() NHM 8000
NHM series
NHM 5000,NHM 6300, NHM 8000, ![]() NHP 6300
NHP series
NHP 4000,NHP 5000, NHP 5000S,NHP 5500 2nd Generation, NHP 6300, NHP 8000, |
Trung tâm gia công ngang hạng nặng, hiệu suất cao, cấu trúc cứng vững, khả năng cắt mạnh mẽ với mô-men xoắn cực lớn lên tới 1732 N·m. NHM tích hợp ( - Bộ thay dao tự động (ATC) điều khiển bằng động cơ servo - Máy thay pallet tự động (APC) ) NHP tích hợp ( - Hệ thống pallet tuyến tính (LPS). - Hệ thống nhiều pallet (MPS) ) |
Lý tưởng để cắt gọt hạng nặng các chi tiết lõi của động cơ và truyền động đòi hỏi lực cắt lớn như khối xi-lanh, đầu xi-lanh, trục khuỷu và vỏ trục. Năng suất gia công cực kỳ cao nhờ các tùy chọn tự động hóa |
PUMA V8300M ![]() PUMA V8300/9300 series
PUMA V8300, PUMA V8300M, PUMA 9300, PUMA 9300M |
Máy tiện đứng năng suất cao, trang bị mô-men xoắn khổng lồ 2592 N·m và đường kính gia công lớn lên đến 830mm. Với đường kính tiện tối đa rất lớn, có thể sử dụng nhiều loại mâm cặp từ 15" đến 32", máy có thể cắt các chi tiết lớn thành kích thước mong muốn.
|
Chuyên trị cắt gọt hạng nặng cho các chi tiết kích thước lớn và vật liệu khó gia công như vỏ tuabin. |
Dòng PUMA DNT / TT ![]() PUMA DNT 2100
PUMA DNT series
PUMA DNT2100, PUMA DNT2100B, PUMA DNT2600, PUMA DNT2600L ![]() PUMA TT
PUMA TT series
PUMA TT1300SY,
PUMA TT1300SYB, PUMA TT1300SYY, PUMA TT1300SYYB, PUMA TT1800MS, PUMA TT1800SY, PUMA TT2100SYY, PUMA TT2100SYYB, PUMA TT2500MS, PUMA TT2500SY |
Máy tiện ngang hiệu suất cao, trang bị cấu trúc tháp pháo kép (twin turrets ở trên và dưới) cùng khả năng cắt gọt mạnh mẽ. |
Tối ưu hóa đặc biệt cho việc gia công các loại trục (như trục cam, trục dẫn), mang lại năng suất và độ chính xác tuyệt đối. |
Dòng PUMA TW
![]() PUMA TW2600-GL
![]() PUMA TW2100-GL
PUMA TW series
PUMA TW2100,PUMA TW2100M,PUMA TW2600,PUMA TW2600M,PUMA TW 2100-GL |
Máy tiện ngang cấu hình 2 trục chính (2 spindles) tích hợp hệ thống tay máy tiếp phôi tốc độ cao (high speed gantry loader). |
Cung cấp giải pháp tự động hóa hoàn hảo, giảm thời gian thiết lập để sản xuất hàng loạt các chi tiết như puly, moay-ơ ly hợp và trục bánh xe (Hub). |
Dòng VC
![]() VC 510
![]() VC 3600/30
VC series
VC 3600, VC 430, VC 510 |
Trung tâm gia công đứng/ taro tốc độ cao tích hợp bàn máy kép (twin table / dual pallet) với cơ chế thay pallet cực nhanh. |
Giảm thiểu tối đa thời gian không gia công (idle time), gia tăng sản lượng liên tục cho các chi tiết như vỏ hộp số hay xi-lanh phanh chính. |
Dòng Mynx ![]() Mynx 6500/50 II
Mynx Ⅱ series Mynx 5400/50 II,Mynx 6500 II,Mynx 6500/50 II,Mynx 7500 II,Mynx 7500/50 II,Mynx 5400 II,Mynx 9500, |
Máy phay đứng (VMC) chuyên cắt gọt hạng nặng (powerful heavy cutting), cấu trúc máy có độ cứng vững rất cao. |
Đảm bảo sự ổn định và độ bền mũi dao khi gia công các cấu kiện khung gầm, phanh như vỏ cùm phanh, càng chữ A, giá đỡ. |
Dòng PUMA VAW / AW ![]() PUMA VAW800
PUMA VAW series
PUMA VAW800 |
Máy tiện chuyên dụng cho mâm xe nhôm và rèn, tích hợp hệ thống Robot, đo lường tự động và hệ thống thị giác (vision system). |
Tự động hóa hoàn toàn quy trình gia công mâm xe, tự động xác định vị trí lỗ khí và hiệu chỉnh đo lường chính xác. |
Dòng Lynx ![]() Lynx 2100
Lynx 2100/2600 series
Lynx 2100A, Lynx 2100LA, Lynx 2100B, Lynx 2100LB, Lynx 2100LC, Lynx 2600 |
Máy tiện nhỏ gọn tiêu chuẩn toàn cầu, cung cấp tốc độ cao và khả năng cắt gọt mạnh mẽ trong một diện tích tiết kiệm. |
Năng suất cao đối với các chi tiết truyền động, khung gầm có kích thước vừa và nhỏ như bánh răng côn, vỏ thanh răng, thanh giằng |
| Hệ thống / Nhóm | Chi tiết gia công | Dòng máy gia công tương ứng |
Động cơ & Truyền động |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
![]() Trục khuỷu (Crankshafts) |
![]() NHP 6300 |
|
![]() Trục cam (Camshafts) |
![]() PUMA DNT 2100 ![]() Mynx 6500/50 II ![]() PUMA TT1300SY |
|
![]() Vỏ tuabin (Turbine Housings) |
![]() PUMA V8300M |
|
![]() Nắp xích cam (Timing Chain Covers) |
![]() T 4000 |
|
![]() Vỏ hộp số (Transmission Cases) |
![]() VC 510 |
|
![]() Moay-ơ ly hợp (Clutch Hubs) |
![]() PUMA TW2100-GL |
|
![]() Vỏ trục (Axle Housings) |
![]() NHM 6300 |
|
![]() Vỏ bộ vi sai (Differential Cases) |
![]() PUMA V400-2SP ![]() DNM 5700 ![]() PUMA DNT 2600 |
|
![]() Trục dẫn (Shafts) |
![]() PUMA DNT 2100 |
|
![]() Bánh răng côn (Bevel Gears) |
![]() Lynx 2100 |
|
Khung gầm, Phanh & Lái |
![]() Khối ABS (ABS Blocks) |
![]() NHP 4000 |
![]() Xi-lanh phanh chính (Master Cylinders) |
![]() VC 3600/30 |
|
![]() Tang trống phanh (Brake Drums) |
![]() PUMA V400 ![]() VC 3600/30 |
|
![]() Vỏ cùm phanh (Caliper Housing) |
![]() Mynx 6500/50 II |
|
![]() Giá kẹp phanh (Caliper Carriers) |
![]() VC 430 |
|
![]() Càng chữ A (Control Arms) |
![]() Mynx 6500 II |
|
![]() Giá đỡ (Carriers) |
![]() Mynx 6500 II |
|
![]() Khớp nối (Knuckles) |
![]() NHP 5000 |
|
![]() Giá đỡ sau (Rear Carriers) |
![]() NHP 4000 |
|
![]() Vỏ thanh răng (Rack Housings) |
![]() Lynx 2100 ![]() Mynx 5400 II ![]() HC 400 II |
|
![]() Thanh giằng (Tie Rods) |
![]() Lynx 2100 ![]() T 4000 |
|
![]() Ổ trục bánh xe (Wheel Hub) |
![]() PUMA TW2600-GL ![]() VC 3600/30 ![]() Lynx 2100 |
|
![]() Mâm xe nhôm (Aluminum Wheels) |
![]() PUMA VAW800 ![]() PUMA AW560 ![]() Mynx 5400 II |
|
![]() Mâm xe rèn (Forged Wheels) |
![]() PUMA VAW800 ![]() Mynx 6500/50 II |
|
Phụ kiện & Phụ trợ khác |
![]() Puly (Pulleys) |
![]() PUMA TW2600-GL ![]() PUMA TW2600B_GL |
![]() Cụm ly hợp Puly (Pulley Clutches) |
![]() PUMA TW2100 |
|
![]() Xi-lanh máy nén (Compressor Cylinders) |
![]() DNM 4500 |
|
![]() Vỏ trợ lực (Assist Housings) |
![]() DNM 4500 |
|
![]() Giá đỡ bơm (Pump Brackets) |
![]() PUMA V400 |
|
![]() Rô-to (Rotors) |
![]() PUMA TW2100M_GL ![]() DNM 4500 |
|
![]() Tấm lõi (Core Plates) |
![]() DNM 750L II ![]() VCF 850SR II |
|
![]() Cụm truyền động cuộn (Scrolls) |
![]() PUMA TW2600M-GL |
|
![]() Vòng bi ngoài (Outer Rings) |
![]() PUMA TW2100-GL |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn