Sản phẩm chính hãng 100% DN Solutions
Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ sản xuất
Chi phí tối ưu, cạnh tranh trên thị trường
Dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ dài hạn.
  • DBM 3080 máy phay giường CNC cỡ lớn

  • Đăng ngày 05-08-2026 05:26:21 PM - 231 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: DBM 3080
  • DBM 3080 thuộc dòng máy gia công hai cột đa năng DBM do hãng DN Solutions (trước đây là Doosan) sản xuất. 
    - DBM 3080 là máy phay giường CNC cỡ lớn có dầm ngang di động tích hợp trục W (W-Axis Crossrail) với khả năng gia công 5 trục / 5 mặt. 
    - Máy được thiết kế với các thông số kỹ thuật cao nhất trong cùng phân khúc, dòng máy DBM nổi tiếng với khả năng gia công đa dạng, nhiều thiết bị tùy chọn và một loạt các chức năng tiện lợi cho người vận hành.
    - Máy chuyên dụng cho việc gia công các chi tiết khổ lớn, nặng và đòi hỏi độ chính xác cao  trong ngành cơ khí. Chế tạo khuôn mẫu cỡ lớn, chi tiết ngành hàng không vũ trụ, năng lượng và ô tô.
     


1. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Dòng DBM là trung tâm gia công phay giường đa năng (multi-purpose double column machining center) được thiết kế cho các chế độ gia công tải trọng nặng và độ chính xác cao. Riêng với model DBM 3080, máy sở hữu các thông số và cấu trúc kỹ thuật ấn tượng sau:

- Kích thước và Hành trình gia công (DBM 3080): Hành trình trục X cực lớn lên tới 8250 mm, trục Y là 3500 mm và trục Z là 800 mm (có tùy chọn mở rộng lên 1100 mm). Bàn máy có kích thước 2500 x 8000 mm, khả năng chịu tải trọng cực cao lên đến 35.000 kg (35 tấn).
- Trục chính (Ram Spindle): Máy sử dụng trục chính thiết kế dạng Ram với tiết diện hộp vuông 380 x 380 mm – lớn nhất trong cùng phân khúc, mang lại độ cứng vững tuyệt vời cho cả phay đứng và phay ngang. Trục chính có công suất 55/37 kW, tốc độ quay tiêu chuẩn 6000 vòng/phút (có thể tùy chọn 8000 vòng/phút), và mô-men xoắn tối đa đạt 1009 N·m.

 
DBM series DBM 3080
 
DBM máy phay giường CNC cỡ lớn có dầm ngang di động tích hợp trục W (W Axis Crossrail)



- Trục W (W-Axis Crossrail) : Trục W đóng vai trò quan trọng liên quan trực tiếp đến độ cứng vững và độ chính xác của hệ thống dịch chuyển phôi/đầu cắt, chịu trách nhiệm điều khiển chuyển động nâng/hạ của dầm ngang (crossrail) để thay đổi khoảng hở gia công linh hoạt.

- Hệ thống dẫn hướng & Trục vít: Trục X, Y, W sử dụng hệ thống thanh dẫn hướng dạng con lăn (roller LM guideways) mang lại độ cứng vững và độ chính xác khi nội suy. Trục Z được trang bị vít me bi kép (double ball screw) giúp điều khiển tốc độ cao và chính xác. Đặc biệt, máy có hệ thống làm mát  để giảm thiểu sai số do biến dạng nhiệt.
- Hệ thống thay đầu dao tự động (AAC - Automatic Attachment Changer): Máy hỗ trợ thay đổi nhiều loại đầu kẹp dao khác nhau (như đầu phay góc vuông, đầu nối dài) một cách tự động, đi kèm kho chứa dao (ATC) sức chứa từ 40 đến 120 dao.

2. Hệ điều khiển
Máy sử dụng hệ điều khiển tiêu chuẩn FANUC 31i-B Plus.
- Giao diện và Thiết kế: Hệ thống đi kèm màn hình màu cảm ứng 15-inch với giao diện iHMI thân thiện, tích hợp sẵn bàn phím QWERTY, giúp thao tác trực quan và nhanh chóng.
- Chức năng gia công thông minh:
+ Smooth Tolerance Control & AICC (1000 block): Cải thiện chất lượng bề mặt cắt, giảm thiểu thời gian gia công sau phay (post-processing) và tăng tuổi thọ dao.
+ Adaptive Feedrate Control (AFC): Tự động điều chỉnh tốc độ tiến dao khi phát hiện tình trạng quá tải, giúp bảo vệ dao tránh đứt gãy.
+ Tool Load Monitoring: Theo dõi tải trọng dao cụ trong quá trình cắt để cảnh báo khi dao mòn hoặc hỏng.
+ Easy Pattern Cycle: Lập trình hội thoại dễ dàng với 22 chu trình gia công mẫu, giúp giảm đáng kể thời gian lập trình thủ công.

3. Ứng dụng trong sản xuất
- Gia công tải nặng & Khuôn mẫu chính xác: Nhờ có tốc độ di chuyển nhanh, trục chính mô-men xoắn cao và hệ thống làm mát trục vít, máy đáp ứng hoàn hảo cho việc gia công tốc độ cao các loại khuôn mẫu chính xác (die and mold) và các linh kiện lớn.
- Gia công 5 mặt (5-face machining): Máy có hệ thống hỗ trợ gia công 5 mặt dành cho các phôi lớn và nặng. Hệ thống này cho phép tự động chuyển đổi tọa độ phôi 3 chiều, điều khiển đầu gắn dao tự động và bù chiều dài mũi dao linh hoạt.
Có khả năng ứng dụng từ phay thô tốc độ cao đến phay tinh đạt độ chính xác cao bằng cách thay đổi linh hoạt điều kiện cắt qua lệnh R-code.

 
DBM series DBM 3080 5 Face Machining


4. Vật liệu gia công và Sản phẩm thực tế
- Vật liệu: máy chuyên dụng để phay cắt gọt các khối vật liệu kim loại nặng, siêu cứng thường dùng trong ngành khuôn mẫu chế tạo hoặc cơ khí hạng nặng như : Hợp kim nhôm, Thép hợp kim và Thép carbon, gang đúc.
- Sản phẩm thực tế:
Hệ thống có khả năng tạo ra các chi tiết định hình đa dạng và góc cạnh nhờ đầu phay góc 90 độ. Các sản phẩm điển hình bao gồm:
- Chi tiết công nghiệp nặng: Thân máy công cụ lớn, dầm thép, vỏ động cơ tàu thủy và các kết cấu cơ khí khổ lớn.
- Khuôn mẫu cỡ lớn (Die & Mold): Khuôn dập ô tô, khuôn vỏ nhựa các thiết bị gia dụng lớn và khuôn đúc áp lực công nghiệp.
- Gia công biên dạng phức tạp:
Các bề mặt 3D phức tạp ,lỗ khoan chéo hay khối hộp nhiều mặt cũng được hoàn thiện tốt nhờ khả năng phay 5 mặt đòi hỏi độ cứng vững cao và khả năng khử rung động tốt trong suốt thời gian chạy dao dài.

Bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật model 
DBM 3080

thong so ky thuat dbm3080 1
  thong so ky thuat dbm3080 2thong so ky thuat dbm3080 3
thong so ky thuat dbm3080 4
thong so ky thuat dbm3080 5  

Bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật DBM series 
 
Thông số kỹ thuật DBM 2040 DBM 2540 DBM 2550 DBM 3050 DBM 3060 DBM 3080
DUNG TÍCH / KHẢ NĂNG TẢI            
Khoảng cách từ bàn máy đến đầu trục chính 1000 mm 1000 mm 1000 mm 1000 mm 1000 mm 1000 mm
HÀNH TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG            
Tốc độ chạy dao nhanh trục X 24 m/phút 20 m/phút 20 m/phút 20 m/phút 20 m/phút 20 m/phút
Tốc độ chạy dao nhanh trục Z 15 m/phút 15 m/phút 15 m/phút 15 m/phút 15 m/phút 15 m/phút
Hành trình dịch chuyển trục X 4250 mm 4250 mm 5250 mm 5250 mm 6250 mm 8250 mm
Hành trình dịch chuyển trục Y 2500 mm 3000 mm 3000 mm 3500 mm 3500 mm 3500 mm
Hành trình dịch chuyển trục Z 800 mm 800 mm 800 mm 800 mm 800 mm 800 mm
TRỤC CHÍNH            
Tốc độ quay tối đa trục chính 6000 vòng/phút 6000 vòng/phút 6000 vòng/phút 6000 vòng/phút 6000 vòng/phút 6000 vòng/phút
Công suất tối đa trục chính 1009 kW Côn 7/24 kW Côn 7/24 kW 1009 kW 1009 kW 55/37 kW
Mơ-men xoắn tối đa trục chính Côn 7/24 N·m 55/37 N·m 55/37 N·m Côn 7/24 N·m Côn 7/24 N·m 1009 N·m
Chuẩn côn gá dao ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50
BÀN MÁY            
Chiều dài bàn máy 1500 mm 4000 mm 5000 mm 5000 mm 6000 mm 8000 mm
Chiều rộng bàn máy 4000 mm 2000 mm 2000 mm 2500 mm 2500 mm 2500 mm
Tải trọng phôi tối đa 17000 kg 20000 kg 25000 kg 30000 kg 32000 kg 35000 kg
SỨC CHỨA Ổ DAO            
Số lượng vị trí chứa dao 40 cái 40 cái 40 cái 40 cái 40 cái 40 cái
Chuẩn côn gá dao ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50 ISO #50
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG            
Chiều dài 13600 mm 13600 mm 15600 mm 15900 mm 18200 mm 22350 mm
Chiều cao 5100 mm 5100 mm 5100 mm 5100 mm 5100 mm 5100 mm
Chiều rộng 7650 mm 8200 mm 8200 mm 8600 mm 8600 mm 8600 mm
Trọng lượng máy 37000 kg 42000 kg 46000 kg 50000 kg 55000 kg 70000 kg
 
watch video wwtech viet nam
 
pdf wwtech vn 1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây