Sản phẩm chính hãng 100% DN Solutions
Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ sản xuất
Chi phí tối ưu, cạnh tranh trên thị trường
Dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ dài hạn.
  • PUMA TT1300 máy tiện ngang CNC đa năng

  • Đăng ngày 10-08-2026 09:26:32 AM - 184 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: PUMA TT1300
  • PUMA TT1300  là trung tâm tiện ngang được thiết kế và chế tạo để sản xuất hàng loạt nhanh chóng các bộ phận ô tô hoặc y tế có độ chính xác cao. Với hệ thống dụng cụ gia công trực tiếp, trục Y và trục phụ tích hợp, dòng máy PUMA TT mang đến giải pháp gia công đồng thời ấn tượng. Dòng máy này bao gồm các model tiêu biểu: PUMA TT1300SY, PUMA TT1300SYB, PUMA TT1300SYY và PUMA TT1300SYYB là trung tâm tiện ngang đa năng (Multitasking Turning Center) kết hợp đa trục và nhiều đài dao.
     


Đặc điểm kỹ thuật và Công nghệ nổi bật
- Cấu hình hai trục chính và hai đài dao độc lập: Thiết kế cho phép trục chính trái/phải và đài dao trên/dưới hoạt động hoàn toàn độc lập, giúp nhân đôi năng suất vận hành..
- Trục Y kép đột phá: Trên các phiên bản TT1300SYY và TT1300SYYB, cả đài dao trên và dưới đều được trang bị trục Y. Việc bổ sung trục Y phía dưới giúp tăng năng suất thêm 20% so với cấu hình chỉ lắp duy nhất một trục Y ở phía trên. Hành trình trục Y đạt 80 mm (±40 mm) với tốc độ di chuyển nhanh là 15 m/phút.

 
PUMA TT1300 multitasking turning centers combining multiple axes and multiple turrets

- Độ cứng vững và tốc độ chạy dao vượt trội: Toàn bộ các trục chuyển động đều sử dụng băng dẫn hướng tuyến tính LM dạng con lăn giúp tối đa hóa độ cứng vững cấu trúc và triệt tiêu rung động. Tốc độ di chuyển nhanh (rapid traverse rate) đạt 30 m/phút cho các trục X1, X2 và 40 m/phút cho các trục Z1, Z2, A.
- Trục chính hiệu suất cao (Left & Right Spindles):
+ Tốc độ trục chính tối đa của cả hai bên đều đạt 6000 r/min.
+ Trục chính trái có công suất tối đa là 11 kW (momen xoắn 93 N·m) trên bản SY/SYY và được nâng cấp lên 15 kW (momen xoắn 116 N·m) trên bản SYB/SYYB. Trục chính phải có công suất 11 kW (momen xoắn 93 N·m) đồng đều trên mọi phiên bản.
+ Đường kính gia công thanh (bar capacity) đạt 42 mm đối với dòng tiêu chuẩn (SY/SYY) và đạt 51 mm đối với dòng ổ trục lớn (SYB/SYYB).
+ Trục C tích hợp có độ phân giải góc chia tối thiểu cực cao là 0.001 độ, nâng cao khả năng định vị và kiểm soát vị trí cắt phay chính xác.
- Hệ thống đài dao vững chắc (Turrets):
+ Mỗi đài dao có 12 vị trí lắp dao, cung cấp khả năng gá lắp tối đa 24 dụng cụ trong một lần thiết lập, cho phép hoàn thành các chi tiết cực kỳ phức tạp mà không cần dừng máy gá lại (one-setup efficiency).
+ Chuẩn kết nối dụng cụ sử dụng loại BMT45P cứng vững. Thời gian xoay đài dao chuyển đổi vị trí cực nhanh, chỉ mất 0.12 giây, giúp giảm 20% đến 30% thời gian không cắt.
+ Dụng cụ quay (rotary tool) đạt tốc độ tối đa 6000 r/min, công suất phay 3.7 kW và momen xoắn 23.5 N·m. Đài dao sử dụng cơ chế bôi trơn dầu-khí đặc biệt giúp giảm thiểu sai số do giãn nở nhiệt, nâng cao chất lượng phay, taro, khoan.
- Hệ thống tự động dỡ sản phẩm (Advanced Parts Unloader):
Máy tích hợp bộ đón phôi (parts catcher) ở trục chính trái và hệ thống dỡ sản phẩm tự động kèm ejector đẩy phôi (parts unloader and ejector) ở trục chính phải để chuyển sản phẩm ra băng tải.
Hệ thống dỡ sản phẩm thế hệ mới này giúp nâng năng suất dỡ sản phẩm lên 33% so với thế hệ cũ. Kích thước phôi dỡ tối đa đạt đường kính Ø51 mm, chiều dài 100 mm và khối lượng 1.6 kg.

 
PUMA TT1300 PUMA TT1300SYY 21


- Hệ điều khiển thông minh
Máy hỗ trợ hai tùy chọn hệ điều hành CNC tiên tiến, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả tối ưu:
DN Solutions Fanuc i Plus (Fanuc 31i):
- Giao diện vận hành qua màn hình 15 inch QWERTY hoặc màn hình cảm ứng iHMI trực quan.
- EZ-Guide i: Công cụ lập trình đàm thoại thông minh, hỗ trợ tự động tạo chương trình chạy dao dựa trên các kích thước biên dạng do người dùng nhập.
- EZ work: Hỗ trợ người dùng quản lý dữ liệu dụng cụ cắt, chẩn đoán lỗi, thiết lập đo đạc và giám sát hoạt động của máy dễ dàng.
- Real-time custom macro: Cho phép đài dao dưới cắt gọt chi tiết trên trục chính trái trong lúc hệ thống dỡ phôi tự động của trục chính phải đang hoạt động, giúp tối đa hóa thời gian cắt thực tế.
- CBS II (Chip Breaking Solution II): Công nghệ làm rung trục dao tiện theo chu kỳ để chủ động bẻ gãy phoi cuộn, tránh hiện tượng phoi bám dính vào chi tiết hoặc dụng cụ cắt.
- Giám sát tải dụng cụ (Tool Load Monitoring): Tự động phát hiện các mức tải bất thường do mòn hoặc gãy dao để dừng máy kịp thời, tránh hư hại phôi.
 
SIEMENS SINUMERIK ONE:
- Trang bị màn hình 21.5 inch sắc nét, cho phép hiển thị song song chương trình của cả hai đường dẫn chạy dao.
- Hỗ trợ mô phỏng 3D thời gian thực (real-time simulation) đường chạy dao trực quan.
- Hệ thống vùng bảo vệ an toàn (Protection Zone Synchronized Actions): Giám sát liên tục vị trí chuyển động giữa đài dao và trục chính nhằm chủ động ngăn chặn các rủi ro va chạm do lỗi lập trình.
- Tối ưu hóa chất lượng bề mặt gia công (Machining accuracy improvement / DSSV): Bộ điều khiển tự động điều chỉnh tốc độ trục chính tối ưu khi tiện hoặc taro ren, cải thiện rõ rệt độ nhám bề mặt chi tiết thực tế.

Ứng dụng trong sản xuất, Vật liệu gia công & Sản phẩm thực tế
- Ứng dụng trong sản xuất:
+ PUMA TT1300 được thiết kế tối ưu cho việc sản xuất hàng loạt nhanh và quy mô lớn các chi tiết yêu cầu độ chính xác cực kỳ cao .
+ Ứng dụng phổ biến nhất là trong hai ngành công nghiệp có tiêu chuẩn khắt khe bậc nhất: Sản xuất linh kiện Ô tô và Thiết bị Y tế.
- Vật liệu gia công thích hợp:
Nhờ hệ thống bôi trơn làm mát tối ưu và các tùy chọn băng tải phoi đa dạng (băng tải bản lề, gạt từ tính, lọc thùng quay), máy có thể gia công rất hiệu quả nhiều loại vật liệu từ dẻo đến cứng vững cao như: Thép, Thép đúc, Sắt , Gang và các loại Kim loại màu.
- Chu trình gia công và sản phẩm thực tế tiêu biểu:
+ Gia công chi tiết trục dài : Thực hiện gia công các chi tiết dạng trục dài bằng cách điều khiển quay đồng bộ cả hai trục chính trái và phải, phối hợp cùng hai đài dao cắt đồng thời để triệt tiêu độ vặn xoắn và biến dạng.
+ Gia công song song 2 chi tiết độc lập : Giúp nhân đôi sản lượng thông qua việc gia công đồng thời hai chi tiết khác nhau trên hai trục chính độc lập.
+ Gia công hoàn thiện 2 mặt : Hoàn thành toàn bộ chi tiết trong một chu kỳ khép kín thông qua việc tự động chuyển phôi giữa hai trục chính và tiến hành gia công mặt sau chi tiết.
- Sản phẩm thực tế:
Các chi tiết cơ khí chính xác phức tạp đòi hỏi các nguyên công đặc thù như : phay hoa văn lỗ bu-lông, phay rãnh then, tiện ren chất lượng cao , phay lăn răng, tiện đa cạnh, phay nội suy tròn, phay lệch tâm, phay đa mặt  và xọc rãnh trong.

 
Thông số kỹ thuật Đơn vị PUMA TT1300SY PUMA TT1300SYB PUMA TT1300SYY PUMA TT1300SYYB  
KHẢ NĂNG GIA CÔNG
Kích thước mâm cặp (Trục chính Trái) inch 5 6 5 6  
Kích thước mâm cặp (Trục chính Phải) inch 5 5 5 5  
Đường kính gia công thanh tối đa (Trục Trái) mm 42 51 42 51  
Đường kính gia công thanh tối đa (Trục Phải) mm 42 42 42 42  
Đường kính tiện tối đa (Đài dao Trên / Dưới) mm 175 / 175 175 / 175 175 / 175 175 / 175  
Chiều dài tiện tối đa mm 120 120 120 120  
Đường kính xoay trên băng máy / bàn trượt mm 175 175 175 175  
HÀNH TRÌNH VÀ TỐC ĐỘ CÁC TRỤC
Số lượng trục điều khiển axes 8 8 9 9  
Cấu hình trục Y - 1 trục Y (trên) 1 trục Y (trên) 2 trục Y
(trên & dưới)
2 trục Y
(trên & dưới)
 
 Hành trình trục X1 / X2 mm 135 / 150 135 / 150 135 / 135 135 / 135  
 Hành trình trục Z1 / Z2 mm 530 530 530 530  
 Hành trình trục Y (Y1 / Y2) mm 80 (±40) 80 (±40) 80 (±40) / 80 (±40) 80 (±40) / 80 (±40)  
 Hành trình trục A (Trục chính Phải) mm 540 540 540 540  
 Tốc độ di chuyển nhanh các trục X / Z / A m/min 30 / 40 / 40 30 / 40 / 40 30 / 40 / 40 30 / 40 / 40  
 Tốc độ di chuyển nhanh trục Y m/min 15 15 15 15  
TRỤC CHÍNH TRÁI (CHÍNH)
 Tốc độ trục chính tối đa r/min 6.000 6.000 6.000 6.000  
 Công suất trục chính tối đa kW 11 / 7.5 / 5.5 15 / 11 / 7.5 11 / 7.5 / 5.5 15 / 11 / 7.5  

Momen xoắn trục chính tối đa
N·m 93 116 93 116  
   Đầu mũi trục chính ASA A2 #5 A2 #5 A2 #5 A2 #5  
Đường kính vòng bi trục chính trước mm 80 90 80 90  
Đường kính lỗ suốt trục chính mm 53 61 53 61  
Góc phân độ trục C tối thiểu deg 0,00 0,00 0,00 0,00  
TRỤC CHÍNH PHẢI (PHỤ)
Tốc độ trục chính tối đa r/min 6.000 6.000 6.000 6.000  
Công suất trục chính tối đa kW 11 / 7.5 / 5.5 11 / 7.5 / 5.5 11 / 7.5 / 5.5 11 / 7.5 / 5.5  
Momen xoắn trục chính tối đa N·m 93 93 93 93  
  Đầu mũi trục chính ASA A2 #5 A2 #5 A2 #5 A2 #5  
Đường kính vòng bi trục chính trước mm 80 80 80 80  
Đường kính lỗ suốt trục chính mm 53 53 53 53  
Góc phân độ trục C tối thiểu deg 0,00 0,00 0,00 0,00  
ĐÀI DAO VÀ DỤNG CỤ QUAY
Số lượng vị trí lắp dao (Đài Trên / Dưới) ea 12 / 12 12 / 12 12 / 12 12 / 12  
Tổng số vị trí phân độ đài dao position 24 + 24 24 + 24 24 + 24 24 + 24  
Chuẩn kết nối đầu giữ dao - BMT45P BMT45P BMT45P BMT45P  
Kích thước thân dao Tiện Ngoài / Tiện Trong mm 20 x 20 / ø25 20 x 20 / ø25 20 x 20 / ø25 20 x 20 / ø25  
Thời gian xoay đài dao (1 vị trí) s 0,12 0,12 0,12 0,12  
Tốc độ dụng cụ quay tối đa r/min 6.000 6.000 6.000 6.000  
Công suất phay dụng cụ quay tối đa kW 3.7 / 1.1 3.7 / 1.1 3.7 / 1.1 3.7 / 1.1  
Momen xoắn dụng cụ quay tối đa N·m 23,50 23,50 23,50 23,50  
KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG VÀ HỆ ĐIỀU KHIỂN
Chiều dài máy mm 3.405 3.510 3.405 3.510  
Chiều rộng máy mm 2.300 2.300 2.300 2.300  
Chiều cao máy mm 2.070 2.070 2.070 2.070  
Trọng lượng máy kg 8.000 8.100 8.000 8.100  
Hệ điều khiển CNC - Fanuc i Plus / Siemens ONE Fanuc i Plus / Siemens ONE Fanuc i Plus / Siemens ONE Fanuc i Plus / Siemens ONE  
 
Bảng tóm tắt nhanh cấu hình dòng máy:
  • PUMA TT1300SY: 2 trục chính + 2 đài dao + 1 trục Y (đài dao trên) + mâm kẹp trục chính Trái/Phải là 5" / 5" (đường kính lỗ thanh 42mm).
  • PUMA TT1300SYB: 2 trục chính + 2 đài dao + 1 trục Y (đài dao trên) + nâng cấp mâm kẹp trục chính Trái/Phải lên 6" / 5" (đường kính lỗ thanh 51mm).
  • PUMA TT1300SYY: 2 trục chính + 2 đài dao + 2 trục Y (kép) + mâm kẹp trục chính Trái/Phải là 5" / 5" (đường kính lỗ thanh 42mm).
  • PUMA TT1300SYYB: 2 trục chính + 2 đài dao + 2 trục Y (kép) + nâng cấp mâm kẹp trục chính Trái/Phải lên 6" / 5" (đường kính lỗ thanh 51mm)

watch video wwtech viet nam



 
pdf wwtech vn 1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây