SMX 2100ST , Máy tiện phay CNC đa trục hiệu suất cao
Với tổng cộng chín trục trên dòng máy SMX, về cơ bản không có giới hạn nào cho những gì bạn có thể tạo ra.
Được mệnh danh là “trung tâm gia công tổng hợp”, SMX 2100ST kết hợp hoàn hảo giữa tiện – phay – khoan trên một hệ thống duy nhất. SMX 2100ST được tinh chỉnh để phù hợp với nhu cầu gia công một đầu chi tiết với hiệu suất tối ưu, trục Y mạnh mẽ, công nghệ điều khiển hiện đại và khả năng hoàn thiện sản phẩm chỉ trong một lần gá.
Máy SMX được trang bị mâm cặp lớn hơn, so với máy PUMA MX nhưng vẫn mang lại hiệu suất cao và tính linh hoạt ấn tượng tương tự. Chính những chiếc máy này tạo nên sự khác biệt.
🔹Độ chính xác cao
🔹Khả năng đa nhiệm
🔹Gia công nhanh hơn
🔹Thời gian đông kết ngắn hơn.



| Thông số kỹ thuật | SMX 2100 | SMX 2100ST | SMX 2100LST |
| Năng lực gia công | |||
| Kích thước mâm cặp trái | 8 inch | 8 inch | 8 inch |
| Đường kính tiện tối đa | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều dài tiện tối đa | 1040 mm | 1040 mm | 1540 mm |
| Đường kính thép thanh tối đa | 65 mm | 65 mm | 65 mm |
| Đường kính tiện qua băng máy | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Trục chính trái (Left Spindle) | |||
| Tốc độ quay tối đa | 5000 vòng/phút | 5000 vòng/phút | 5000 vòng/phút |
| Công suất trục chính | 22 kW | 22 kW | 22 kW |
| Mô-men xoắn tối đa | 467 N·m | 467 N·m | 467 N·m |
| Trục chính phải (Right Spindle) | |||
| Tốc độ quay tối đa | Không trang bị | 5000 vòng/phút | 5000 vòng/phút |
| Công suất trục chính | - | 22 kW | 22 kW |
| Mô-men xoắn tối đa | - | 467 N·m | 467 N·m |
| Trục chính phay (Milling Spindle) | |||
| Tốc độ quay tối đa | 12.000 vòng/phút | 12.000 vòng/phút | 12.000 vòng/phút |
| Công suất trục chính phay | 22 kW | 22 kW | 22 kW |
| Đài dao dưới (Lower Turret) | Không trang bị | 12 trạm dao | 12 trạm dao |
| Kích thước và Trọng lượng | |||
| Chiều dài máy | 4845 mm | 4845 mm | 5630 mm |
| Chiều rộng máy | 2770 mm | 2770 mm | 2770 mm |
| Chiều cao máy | 2777 mm | 2777 mm | 2777 mm |
| Trọng lượng máy | 14.900 kg | 15.800 kg | 17.100 kg |